Giải pháp Dòng NORD DRIVESYSTEMS
Thay thế hiệu suất cao & Cấu hình truyền động tùy chỉnh (Dòng SK)
Thông số kỹ thuật sản phẩm & Dữ liệu lựa chọn
| Dòng sản phẩm | Tính năng & Vỏ máy | Kích cỡ | Công suất (kW) | Mô-men xoắn (Nm) | Tỷ số truyền (i) |
|---|---|---|---|---|---|
| Hộp số bánh răng trụ (Catalogue G1000) |
Lắp chân/mặt bích; Vỏ UNICASE chống rò rỉ | 11 | 0.12 – 160 | 23 – 23,160 | 1.24:1 – 14,340.31:1 |
| Hộp số trục song song (Catalogue G1000) |
Trục rỗng/đặc; Thiết kế nhỏ gọn tiết kiệm không gian | 15 | 0.12 – 200 | 65 – 90,000 | 4.03:1 – 6,616.79:1 |
| Hộp số bánh răng côn (3 cấp) (Catalogue G1000) |
Hiệu suất cao lên đến 95%; Thiết kế UNICASE cao cấp | 11 | 0.12 – 200 | 180 – 50,000 | 8.04:1 – 13,432.68:1 |
| Hộp số trục vít bánh răng trụ (Catalogue G1000) |
Tùy chọn lắp trục rỗng, chân hoặc mặt bích | 6 | 0.12 – 15 | 46 – 3,090 | 4.40:1 – 7,095.12:1 |
| Hộp số trục vít SI (Catalogue G1035) |
Thiết kế dạng mô-đun; Tùy chọn gắn đa năng; Phiên bản IEC | 5 | 0.12 – 4.0 | 21 – 427 | 5.00:1 – 3,000.00:1 |
Dòng sản phẩm NORD Gearbox và Gearmotor
NORD gearmotors và NORD gearboxes có nhiều cấu hình khác nhau, phù hợp cho các ứng dụng truyền động công nghiệp và truyền tải công suất. Dòng sản phẩm bao gồm hộp số bánh răng trụ, hộp số trục song song, hộp số bánh răng côn, hộp số bánh vít trục vít và hộp số trục vít. Việc lựa chọn NORD gearbox hoặc NORD geared motor phù hợp phụ thuộc vào công suất động cơ, mô-men xoắn đầu ra, tỷ số truyền, vị trí lắp đặt và cấu hình trục.
| Loại NORD Gear Unit | Catalogue | Kích thước | Công suất P1 | Mô-men xoắn | Tỷ số truyền i |
|---|---|---|---|---|---|
| NORD Helical Gear Unit | G1000 | 11 | 0.12–160 kW | 23–23,160 Nm | 1.24:1–14,340.31:1 |
| NORD 2-Stage Bevel Gear Unit | G1000, G1014 | 5 | 0.12–9.2 kW | 90–660 Nm | 3.55:1–70:1 |
| NORD Parallel Shaft Gear Unit | G1000 | 15 | 0.12–200 kW | 65–90,000 Nm | 4.03:1–6,616.79:1 |
| NORD 3-Stage Bevel Gear Unit | G1000 | 11 | 0.12–200 kW | 180–50,000 Nm | 8.04:1–13,432.68:1 |
| NORD Helical Worm Gear Unit | G1000 | 6 | 0.12–15 kW | 46–3,090 Nm | 4.40:1–7,095.12:1 |
| NORD SMI Worm Gear Unit | G1035 | 4 | 0.12–1.5 kW | 21–246 Nm | 5.00:1–540:1 |
| NORDBLOC.1 Helical Gear Unit | G1000, G1012 | 8 | 0.12–37 kW | 55–3,300 Nm | 2.10:1–456.77:1 |
| NORD SI Worm Gear Unit | G1035 | 5 | 0.12–4.0 kW | 21–427 Nm | 5.00:1–3,000:1 |
Lựa chọn NORD Gearmotor
NORD helical gear units cung cấp khả năng truyền động hiệu quả cho nhiều ứng dụng công nghiệp. NORD parallel shaft gear units phù hợp với các ứng dụng yêu cầu mô-men xoắn cao và kết cấu trục song song nhỏ gọn. NORD bevel gear units mang lại hiệu suất cao và nhiều tùy chọn lắp đặt, trong khi NORD worm gear units là giải pháp nhỏ gọn cho các ứng dụng giảm tốc có công suất thấp hơn.
Một NORD gearmotor hoàn chỉnh kết hợp NORD gearbox phù hợp với NORD motor dựa trên yêu cầu về công suất, tốc độ, mô-men xoắn và tỷ số truyền. WeDrive có thể hỗ trợ lựa chọn NORD motor, NORD gearbox và NORD geared motor dựa trên yêu cầu kỹ thuật và ứng dụng của khách hàng.
Trên đây là bảng tổng hợp các loại động cơ giảm tốc NORD, bao gồm các loại bánh răng trụ (dòng H) và bánh răng côn (dòng B). Bảng cung cấp chi tiết Lớp mô-men xoắn danh định $T_{2N}$ và phạm vi tỷ số truyền (i) cho các kích cỡ từ 03 đến 14.
Dữ liệu lực hướng kính và lực dọc trục của trục đầu vào NORD Gearmotor
Khi lựa chọn NORD Gearmotor hoặc NORD Gearbox có trục đầu vào lắp bằng bộ chuyển đổi, lực hướng kính cho phép FR1 và lực dọc trục cho phép FA1 là những thông số cơ khí quan trọng. Dữ liệu dưới đây cung cấp các giá trị tham khảo theo công suất đầu vào P1 cho một số bộ truyền động NORD.
Thông tin kỹ thuật này hữu ích khi NORD Motor hoặc NORD Geared Motor được kết nối với các bộ phận truyền động bên ngoài như puly, đĩa xích, dây đai hoặc xích. Tải trọng trục cho phép thực tế phụ thuộc vào cấu hình hoàn chỉnh của NORD Gearbox, tốc độ vận hành, cách lắp đặt và điều kiện ứng dụng.
NORD Bevel Gear Units với W-Adapter
| NORD Gear Unit | Công suất đầu vào P1 (kW) | Lực hướng kính FR1 (kN) | Lực dọc trục FA1 (kN) |
|---|---|---|---|
| SK 9207.2.1 / SK 9217.2.1 | 0.12, 0.18, 0.25, 0.37, 0.55, 0.75, 1.10, 1.50 | 0.55, 0.54, 0.53, 0.50, 0.47, 0.44, 0.37, 0.30 | 1.20, 1.10, 1.00, 0.89, 0.77, 0.58, 0.35, 0.29 |
| SK 9237.2.1 | 0.12, 0.18, 0.25, 0.37, 0.55, 0.75, 1.10, 1.50, 2.20, 3.00 | 0.85, 0.82, 0.78, 0.75, 0.72, 0.70, 0.61, 0.43, 0.42, 0.23 | 1.20, 1.10, 1.00, 0.89, 0.77, 0.58, 0.35, 0.29, 0.20, 0.15 |
| SK 9267.2.1 | 0.12, 0.18, 0.25, 0.37, 0.55, 0.75, 1.10, 1.50, 2.20, 3.00, 4.00, 5.50, 7.50, 9.20 | 2.13, 2.10, 2.10, 2.10, 2.00, 1.90, 1.80, 1.80, 1.70, 1.60, 1.10, 1.00, 1.00, 0.74 | 2.90, 2.90, 2.80, 2.60, 2.50, 2.30, 2.10, 2.00, 1.70, 1.50, 0.98, 0.66, 0.45, 0.28 |
| SK 9277.2.1 | 0.12, 0.18, 0.25, 0.37, 0.55, 0.75, 1.10, 1.50, 2.20, 3.00, 4.00, 5.50, 7.50, 9.20 | 2.30, 2.20, 2.10, 2.10, 2.20, 2.00, 1.90, 1.90, 1.80, 1.80, 1.60, 1.50, 1.30, 1.00 | 3.70, 3.50, 3.20, 3.10, 3.00, 2.80, 2.60, 2.40, 2.20, 2.00, 1.90, 1.80, 1.50, 1.10 |
NORDBLOC Helical Gear Units với W-Adapter
| NORD Gear Unit | Công suất đầu vào P1 (kW) | Lực hướng kính FR1 (kN) | Lực dọc trục FA1 (kN) |
|---|---|---|---|
| SK 172.1 | 0.12, 0.18, 0.25, 0.37, 0.55 | 1.20, 1.20, 1.20, 1.20, 1.20 | 1.50, 1.50, 1.50, 1.50, 1.50 |
| SK 372.1, SK 373.1, SK 572.1, SK 573.1, SK 672.1, SK 673.1, SK 772.1, SK 773.1 | 0.12, 0.18, 0.25, 0.37, 0.55, 0.75, 1.10, 1.50, 2.20, 3.00, 4.00, 5.50, 7.50, 9.20 | 3.70, 3.60, 3.50, 3.40, 3.30, 3.20, 3.10, 3.00, 2.50, 2.40, 2.30, 2.20, 2.10, 1.30 | 1.40, 4.00, 3.70, 3.40, 2.90, 2.50, 2.20, 2.00, 1.80, 1.60, 1.40, 1.20, 1.00, 0.80 |
| SK 872.1, SK 873.1, SK 972.1, SK 973.1 | 0.12, 0.18, 0.25, 0.37, 0.55, 0.75, 1.10, 1.50, 2.20, 3.00, 4.00, 5.50, 7.50, 9.20, 11.0 | 2.70, 2.60, 2.40, 2.30, 2.10, 1.80, 1.30, 0.98, 0.47 | 3.50, 3.30, 2.70, 2.50, 2.30, 1.60, 1.40, 1.00, 0.59 |
Lựa chọn NORD Gearbox theo tải trọng trục
Khi lựa chọn NORD Gearmotor, cần đánh giá các giá trị lực hướng kính FR1 và lực dọc trục FA1 cùng với công suất đầu vào tương ứng. Các thông số này đặc biệt quan trọng đối với các ứng dụng sử dụng dây đai, xích, puly, đĩa xích và các tải trọng bên ngoài khác tác động lên trục đầu vào của gearbox.
Để lựa chọn NORD Motor và Gearbox, vui lòng cung cấp công suất motor yêu cầu, tốc độ đầu vào, tốc độ đầu ra hoặc tỷ số truyền, tải trọng trục, phương án lắp đặt và điều kiện ứng dụng. Những thông tin này giúp đánh giá cấu hình NORD Geared Motor phù hợp cho ứng dụng của bạn.
Lưu ý kỹ thuật: Các giá trị trên được cung cấp làm dữ liệu tham khảo kỹ thuật dựa trên tài liệu NORD được cung cấp. Tải trọng trục cho phép cuối cùng phải được kiểm tra theo tài liệu kỹ thuật NORD áp dụng và cấu hình gearbox chính xác.
Trên đây là biểu đồ toàn diện về các vị trí lắp đặt của động cơ giảm tốc NORD, bao gồm các cấu hình lắp đặt ngang và dọc cho các giải pháp tải nặng.






