Biến Tần Công Nghiệp Tải Nặng ABB ACS880
Dòng Biến Tần ABB ACS880 (mã sản phẩm tiêu biểu: ACS880-01-087A-4 45 kW 400V)[cite: 2] là dòng biến tần công nghiệp tải nặng tương thích hoàn toàn cao cấp nhất của ABB[cite: 2], được thiết kế cho các ứng dụng vận hành khắc nghiệt[cite: 2], chịu tải động cực cao[cite: 2] và đòi hỏi điều khiển động cơ chính xác tuyệt đối[cite: 2]. Được vận hành bởi công nghệ **Điều Khiển Mô-men Trực Tiếp (DTC)** hàng đầu thị trường của ABB[cite: 2], ACS880 mang lại khả năng đáp ứng mô-men tức thì mà không cần phản hồi từ encoder trên động cơ không đồng bộ[cite: 2], động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu[cite: 2] và động cơ SynRM[cite: 2]. Được tích hợp tính năng an toàn **Ngắt Mô-men An Toàn (STO SIL3/PL e)**[cite: 2], bộ nhớ tháo rời ZCU/BCU giúp sao chép thông số cực nhanh[cite: 2], cùng khả năng hỗ trợ truyền thông công nghiệp diện rộng (PROFINET, EtherCAT, EtherNet/IP, PROFIBUS DP, CANopen)[cite: 2], ACS880 đáp ứng dải công suất từ 0.55 kW lên đến 5600.0 kW (khung R1 đến R11 cho dạng treo tường -01[cite: 2], cũng như dạng mô-đun -04 và đóng tủ -07)[cite: 2]. Được thiết kế chuyên dụng cho môi trường quy trình hạng nặng, ACS880 đóng vai trò là giải pháp thay thế trực tiếp 1-đổi-1 hiện đại hóa cho dòng biến tần ABB ACS800 cũ[cite: 2] trong cần trục, tời kéo, máy cuộn, máy đùn, bệ thử nghiệm và băng tải tải nặng[cite: 2].
Thông Số Kỹ Thuật
| Mã Sản Phẩm Tiêu Biểu | ACS880-01-087A-4 (45 kW Tải Nặng, 87A, Nguồn Vào 3 Pha 380V-480V, Dạng Treo Tường Khung R5)[cite: 2] |
|---|---|
| Thương Hiệu / Nhà Sản Xuất | ABB (Bộ Phận Truyền Động & Biến Tần)[cite: 2] |
| Dòng Sản Phẩm | Dòng Biến Tần Công Nghiệp ACS880: ACS880-01 (Treo Tường), ACS880-04 (Mô-đun), ACS880-07 (Tủ Đóng Sẵn)[cite: 2] |
| Dải Công Suất Cung Cấp | 0.55 kW đến 5600.0 kW (0.75 HP đến 7500 HP) trên các dải nguồn 230V, 400V, 500V và 690V[cite: 2] |
| Điện Áp Nguồn Lưới | 3 Pha 208V-240V / 380V-480V / 500V-525V / 525V-690V AC (50/60 Hz)[cite: 2] |
| Kiến Trúc Điều Khiển Động Cơ | Điều Khiển Mô-men Trực Tiếp (DTC) — Điều khiển mô-men và tốc độ vòng hở/vòng kín độ chính xác cao[cite: 2] |
| An Toàn Chức Năng & Bộ Nhớ | Ngắt Mô-men An Toàn (STO SIL3 / PL e) Tiêu Chuẩn; Bộ nhớ tháo rời giúp nhân bản thông số nhanh chóng[cite: 2] |
| Cấp Bảo Vệ Vỏ Máy | IP21 / UL Type 1 Tiêu Chuẩn; Tùy chọn vỏ IP55 / UL Type 12 chống xịt nước cho môi trường khắc nghiệt[cite: 2] |
Tài Liệu & Tài Nguyên
Bảng Chọn Mã & Khung Biến Tần ABB ACS880 Theo Công Suất
Bảng chọn mã đầy đủ cho dòng biến tần đơn công nghiệp ABB ACS880 (Nguồn cấp 3 pha 380V-480V AC). Tham khảo công suất tải nặng, dòng điện đầu ra, ký hiệu khung và mã đặt hàng tiêu chuẩn:[cite: 2]
| Điện Áp Lưới (3 Pha) | Công Suất Tải Nặng (kW) | Dòng Định Mức Đầu Ra (A) | Mã Đặt Hàng Tiêu Chuẩn | Kích Thước Khung |
|---|---|---|---|---|
| 380V - 480V AC | 4.0 kW | 9.4 A | ACS880-01-09A4-4 | Khung R1 |
| 380V - 480V AC | 7.5 kW | 17.0 A | ACS880-01-17A0-4 | Khung R2 |
| 380V - 480V AC | 15.0 kW | 31.0 A | ACS880-01-031A-4 | Khung R3 |
| 380V - 480V AC | 22.0 kW | 45.0 A | ACS880-01-045A-4 | Khung R4 |
| 380V - 480V AC | 45.0 kW | 87.0 A | ACS880-01-087A-4 | Khung R5 |
| 380V - 480V AC | 75.0 kW | 145.0 A | ACS880-01-145A-4 | Khung R6 |
| 380V - 480V AC | 110.0 kW | 206.0 A | ACS880-01-206A-4 | Khung R7 |
| 380V - 480V AC | 160.0 kW / 200.0 kW | 293.0 A / 363.0 A | ACS880-01-293A-4 / 363A-4 | Khung R8 / R9 |
| 380V - 480V Tải Nặng | 250.0 kW đến 5600.0 kW | 430.0 A - 8000.0 A | ACS880-04 / ACS880-07... | Khung R10 đến R11 / Nhiều Mô-đun |
Hướng Dẫn Nâng Cấp Từ Biến Tần Công Nghiệp Cũ ABB ACS800 Sang ACS880
Các dòng biến tần đơn ABB ACS800 cũ đã ngừng sản xuất (ACS800-01, ACS800-04, ACS800-07) có thể nâng cấp trực tiếp lên dòng biến tần ACS880 hiện đại với hiệu suất DTC vượt trội, an toàn STO và các mô-đun truyền thông tiên tiến:[cite: 2]
| Mã Biến Tần ABB Cũ (Đã Ngừng Sản Xuất) | Công Suất & Dòng Điện Cũ | Tương Đương Dòng ACS880 Hiện Tại | Cải Tiến Nâng Cấp & Hiệu Suất Chính |
|---|---|---|---|
| ACS800-01-0011-3 / ACS800-01-0016-5 | 11.0 kW / 23 A 400V | ACS880-01-031A-4 Thay Thế 100% Khớp Lỗ | Công nghệ Điều Khiển Mô-men Trực Tiếp (DTC) thế hệ thứ hai, tích hợp an toàn STO SIL3/PL e.[cite: 2] |
| ACS800-01-0030-3 / ACS800-01-0040-5 | 22.0 kW / 45 A 400V | ACS880-01-045A-4 Thay Thế 100% Khớp Lỗ | Bộ nhớ tháo rời giúp sao chép thông số nhanh chóng, bảng điều khiển trợ lý đồ họa trực quan.[cite: 2] |
| ACS800-01-0060-3 / ACS800-01-0070-5 | 45.0 kW / 88 A 400V | ACS880-01-087A-4 Thay Thế 100% Khớp Lỗ | Kích thước lỗ gá lắp trong tủ hoàn toàn trùng khớp, hỗ trợ sẵn cho động cơ SynRM IE4/IE5.[cite: 2] |
| ACS800-01-0100-3 / ACS800-01-0120-5 | 75.0 kW / 145 A 400V | ACS880-01-145A-4 Thay Thế 100% Khớp Lỗ | Thay thế trực tiếp 1-đổi-1 cho cầu trục tải nặng, máy cuộn giấy và tời mỏ.[cite: 2] |
Cung Ứng Kỹ Thuật Chuyên Nghiệp & Lưu Ý Tích Hợp Hệ Thống
Khi thay thế các biến tần ABB ACS800 cũ trong nhà máy công nghiệp nặng, chuyển sang dòng biến tần ACS880 mang lại lợi ích tức thì: độ chính xác điều khiển động cơ DTC nâng cao, tuân thủ an toàn STO SIL3, giảm tiêu thụ năng lượng và tích hợp mượt mà với các hệ thống PLC hiện đại[cite: 2]. Chỉ cần cung cấp cho chúng tôi mã nhãn máy hoặc số sê-ri hiện có của bạn (ví dụ: ACS800-01-0060-3 hoặc ACS880-01-087A-4), đội ngũ kỹ sư của chúng tôi sẽ chuyển giao giải pháp báo giá và thông số kỹ thuật thay thế chuẩn xác 100%[cite: 2].
Cấu Hình Tiêu Chuẩn Các Model Tham Chiếu Cốt Lõi
- ACS880-01-09A4-4 (4.0 kW DTC)[cite: 2]
- ACS880-01-12A6-4 (5.5 kW DTC)[cite: 2]
- ACS880-01-17A0-4 (7.5 kW DTC)[cite: 2]
- ACS880-01-025A-4 (11.0 kW DTC)[cite: 2]
- ACS880-01-031A-4 (15.0 kW DTC)[cite: 2]
- ACS880-01-045A-4 (22.0 kW DTC)[cite: 2]
- ACS880-01-062A-4 (30.0 kW DTC)[cite: 2]
- ACS880-01-087A-4 (45.0 kW DTC)[cite: 2]
- ACS880-01-105A-4 (55.0 kW DTC)[cite: 2]
- ACS880-01-145A-4 (75.0 kW DTC)[cite: 2]
- ACS880-01-206A-4 (110.0 kW DTC)[cite: 2]
- ACS880-01-293A-4 (160.0 kW DTC)[cite: 2]
- ACS880-01-363A-4 (200.0 kW DTC)[cite: 2]
- Thay Thế ABB ACS800-01-0011-3[cite: 2]
- Thay Thế ABB ACS800-01-0030-3[cite: 2]
- Thay Thế ABB ACS800-01-0060-3[cite: 2]
- Thay Thế ABB ACS800-01-0100-3[cite: 2]
- Mô-đun Cổng Kép PROFINET ACS880[cite: 2]
- Mô-đun Truyền Thông EtherCAT ACS880[cite: 2]
- Biến Tần Tải Nặng Vỏ IP55 ACS880[cite: 2]
[cite: 2]
[cite: 2]