Động Cơ Giảm Tốc Trục Vít Vuông Góc SPIROPLAN® SEW W20DRN71M4
SEW W20DRN71M4 là dòng động cơ giảm tốc vuông góc nhỏ gọn, hiệu suất cao được truyền động bằng công nghệ bánh răng ăn khớp xoắn thép-trên-thép độc quyền SPIROPLAN® của SEW[cite: 2]. Được thiết kế với lớp vỏ nhôm đúc nguyên khối trọng lượng nhẹ có độ bền cao, dòng W20 mang lại hiệu suất mô-men xoắn cao hơn và hiệu suất hoạt động vượt trội hơn so với dòng W10 tiêu chuẩn, đồng thời đảm bảo khả năng truyền động êm ái, chống mài mòn[cite: 2]. Cung cấp đa dạng kiểu cấu hình lắp đặt linh hoạt (lắp chân đế, mặt bích B5/B14, trục đặc, trục rỗng có rãnh carvet và hệ thống khóa không then TorqLOC®)[cite: 2], sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trên các băng tải vận chuyển vật liệu, bàn quay định vị, thiết bị đóng gói và các dây chuyền tự động hóa nhà máy nhỏ gọn[cite: 2].
Thông Số Kỹ Thuật
| Model / Mã Sản Phẩm | W20DRN71M4[cite: 2] |
|---|---|
| Thương Hiệu / Nhà Sản Xuất | SEW-Eurodrive[cite: 2] |
| Loại Hộp Số | Dòng W (Hộp Số Trục Vít SPIROPLAN® Đầu Ra Vuông Góc)[cite: 2] |
| Loại Động Cơ | DRN71M4 (Động Cơ Không Đồng Bộ AC, Đạt Chuẩn IE3 Premium)[cite: 2] |
| Công Suất Động Cơ Định Mức (kW) | 0.55 kW (Tiêu chuẩn)[cite: 2] |
| Tốc Độ Đầu Ra / Tỷ Số Truyền | Tùy chỉnh theo cấu hình hộp số (Liên hệ để biết chi tiết tỷ số truyền)[cite: 2] |
| Kiểu Lắp & Dạng Trục | Lắp chân đế, Mặt bích B5/B14, Trục đặc, Trục rỗng có rãnh carvet/TorqLOC®[cite: 2] |
Tài Liệu & Tải Về
Ma Trận Cấu Hình Modun SEW Dòng W20
Hướng dẫn lắp ráp modun toàn dải cho hộp số vuông góc SPIROPLAN® SEW-Eurodrive Kích thước 20[cite: 2]. Xem xét các kiểu lắp đặt cơ khí được hỗ trợ, kết hợp động cơ IE1-IE4 hiện tại và phụ kiện bảo vệ từ nhà máy:
| Kiểu Lắp Hộp Số / Thiết Kế Bố Trí | Kích Thước Khung | Dòng Động Cơ & Công Suất Tương Thích | Phụ Kiện Tùy Chọn Từ Nhà Máy |
|---|---|---|---|
| W20 (Chân Đế, Trục Đặc)[cite: 2] | Kích thước 20[cite: 2] | Dòng DRN (IE3 Cao Cấp: 63MS4 đến 71M4 / 0.18 kW - 0.55 kW)[cite: 2] | /BE (Thắng Đĩa An Toàn Fail-Safe) |
| WA20 (Trục Rỗng Có Rãnh Carvet)[cite: 2] | Kích thước 20[cite: 2] | Dòng DRS (Hiệu Suất Tiêu Chuẩn IE1)[cite: 2] | /TF (Bảo Vệ Nhiệt Cảm Biến TF Thermistor) |
| WF20 / WAF20 (Mặt Bích Đầu Ra B5)[cite: 2] | Kích thước 20[cite: 2] | Dòng DT (Động Cơ Thay Thế Thế Hệ Cũ: DT56 đến DT71)[cite: 2] | /TH (Công Tắc Điều Khiển Nhiệt Độ Thermostat) |
| WAZ20 (Mặt Bích Đầu Ra B14)[cite: 2] | Kích thước 20[cite: 2] | Dòng DFT (Phiên Bản Phòng Nổ ATEX)[cite: 2] | /RS (Khóa Một Chiều Chống Quay Ngược) |
| WT20 (Khớp Khóa Không Then TorqLOC®)[cite: 2] | Kích thước 20[cite: 2] | Dòng CT (Động Cơ Servo Cho Biến Tần)[cite: 2] | /V (Quạt Cưỡng Bức Làm Mát Tản Nhiệt) |
Hướng Dẫn Thay Thế Động Cơ Cũ SEW & Nâng Cấp Động Cơ IE3 DRN
Các dòng động cơ SEW đã ngưng sản xuất (DT56, DT63, DT71) lắp trên hộp số W20 có thể được thay thế dễ dàng bằng dòng động cơ hiệu suất cao IE3 Premium DRN hiện tại[cite: 2]. Tham khảo bảng ánh xạ đối chiếu dưới đây để nâng cấp 1-1:
| Mã Động Cơ Cũ (Đã Ngưng Sản Xuất) | Cấp Hiệu Suất | Động Cơ Thay Thế IE3 Hiện Tại | Công Suất Định Mức (kW) | Ghi Chú Kỹ Thuật & Tương Thích Cơ Khí |
|---|---|---|---|---|
| DT56S4 / DT56M4[cite: 2] | Hiệu Suất IE1 / Tiêu Chuẩn[cite: 2] | DRN63MS4 Nâng Cấp IE3 | 0.09 kW - 0.12 kW[cite: 2] | Khớp kích thước mặt bích & trục 1-1 trực tiếp trên hộp số W20. Giảm tổn hao năng lượng. |
| DT56L4 / DT63S4[cite: 2] | Hiệu Suất IE1 / Tiêu Chuẩn[cite: 2] | DRN63MS4 Nâng Cấp IE3 | 0.18 kW[cite: 2] | Kích thước lắp đặt giống hệt; thay thế vừa vặn trực tiếp. |
| DT63K4 / DT63L4[cite: 2] | Hiệu Suất IE1 / Tiêu Chuẩn[cite: 2] | DRN63M4 Nâng Cấp IE3[cite: 2] | 0.25 kW[cite: 2] | Kích thước mặt bích & trục giống hệt. Kiểm tra vị trí hộp đấu dây. |
| DT71D4 / DT71C4[cite: 2] | Hiệu Suất IE1 / Tiêu Chuẩn[cite: 2] | DRN71MS4 / DRN71M4 Nâng Cấp IE3[cite: 2] | 0.37 kW - 0.55 kW[cite: 2] | Kết hợp dung lượng công suất tối đa cho dòng W20. Thiết bị thay thế vừa vặn[cite: 2]. |
Ghi Chú Tư Vấn Kỹ Thuật Lựa Chọn & Nâng Cấp Thay Thế
Khi nâng cấp cho hệ thống hiện có đang sử dụng các dòng động cơ đã ngưng sản xuất như DT56, DT63, hoặc DT71[cite: 2], việc chuyển sang động cơ IE3 DRN đảm bảo khả năng tương thích hoàn toàn về mặt kích thước lắp đặt, đồng thời giảm đáng kể nhiệt độ vận hành và chi phí điện năng. Bạn chỉ cần gửi cho chúng tôi số sê-ri SEW hiện có hoặc mã nhãn máy (bao gồm các tùy chọn như thắng BE, cảm biến nhiệt TF, hoặc khóa một chiều RS), đội ngũ kỹ thuật của chúng tôi sẽ cung cấp thông số kỹ thuật thay thế chuẩn 100% và báo giá cạnh tranh.
Các Cấu Hình Tiêu Chuẩn Mẫu Tiêu Biểu
- W20 DRN63MS4 (0.18 kW)[cite: 2]
- W20 DRN63M4 (0.25 kW)[cite: 2]
- W20 DRN71MS4 (0.37 kW)[cite: 2]
- W20 DRN71M4 (0.55 kW)[cite: 2]
- WA20 DRN63M4 (0.25 kW)[cite: 2]
- WA20 DRN71M4 (0.55 kW)[cite: 2]
- WF20 DRN71MS4 (0.37 kW)[cite: 2]
- WF20 DRN71M4 (0.55 kW)[cite: 2]
- WAF20 DRN71M4 (0.55 kW)[cite: 2]
- WAZ20 DRN71M4 (0.55 kW)[cite: 2]
- WT20 DRN71MS4 (0.37 kW)[cite: 2]
- WT20 DRN71M4 (0.55 kW)[cite: 2]
- W20 DT63L4 (Thay Thế DT)[cite: 2]
- W20 DT71D4 (Thay Thế DT)[cite: 2]
- WA20 DT71D4 (Thay Thế DT)[cite: 2]
- WF20 DT71D4 (Thay Thế DT)[cite: 2]
- WAF20 DT71D4 (Thay Thế DT)[cite: 2]
- WAZ20 DT63L4 (Thay Thế DT)[cite: 2]
- WT20 DT71D4 (Thay Thế DT)[cite: 2]
- WT20 DT63L4 (Thay Thế DT)[cite: 2]