Động Cơ Giảm Tốc Trục Vít Vuông Góc SPIROPLAN® SEW W30DRN80M4
SEW W30DRN80M4 là dòng động cơ giảm tốc vuông góc mạnh mẽ nhưng nhỏ gọn, tích hợp công nghệ bánh răng nón xoắn thép-trên-thép chống mài mòn SPIROPLAN® độc quyền của SEW[cite: 2]. Được thiết kế với lớp vỏ nhôm đúc trọng lượng nhẹ, dòng W30 mang lại công suất mô-men xoắn đầu ra cao hơn và hiệu suất cơ khí vượt trội so with các thiết bị SPIROPLAN® kích thước nhỏ hơn[cite: 2]. Cung cấp đa dạng kiểu cấu hình lắp đặt linh hoạt (lắp chân đế, mặt bích B5/B14, trục đặc, trục rỗng có rãnh carvet và hệ thống khóa không then TorqLOC®)[cite: 2], sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trên các băng tải vận chuyển vật liệu, bộ truyền động quay định vị, dây chuyền đóng gói thực phẩm và máy móc tự động hóa nhà máy[cite: 2].
Thông Số Kỹ Thuật
| Model / Mã Sản Phẩm | W30DRN80M4[cite: 2] |
|---|---|
| Thương Hiệu / Nhà Sản Xuất | SEW-Eurodrive[cite: 2] |
| Loại Hộp Số | Dòng W (Hộp Số Trục Vít SPIROPLAN® Đầu Ra Vuông Góc)[cite: 2] |
| Loại Động Cơ | DRN80M4 (Động Cơ Không Đồng Bộ AC, Đạt Chuẩn IE3 Premium)[cite: 2] |
| Công Suất Động Cơ Định Mức (kW) | 0.75 kW (Tiêu chuẩn)[cite: 2] |
| Tốc Độ Đầu Ra / Tỷ Số Truyền | Tùy chỉnh theo cấu hình hộp số (Liên hệ để biết chi tiết tỷ số truyền)[cite: 2] |
| Kiểu Lắp & Dạng Trục | Lắp chân đế, Mặt bích B5/B14, Trục đặc, Trục rỗng có rãnh carvet/TorqLOC®[cite: 2] |
Tài Liệu & Tải Về
Ma Trận Cấu Hình Modun SEW Dòng W30
Hướng dẫn lắp ráp modun toàn dải cho hộp số vuông góc SPIROPLAN® SEW-Eurodrive Kích thước 30[cite: 2]. Xem xét các kiểu lắp đặt cơ khí được hỗ trợ, kết hợp động cơ IE1-IE4 hiện tại và phụ kiện bảo vệ từ nhà máy:
| Kiểu Lắp Hộp Số / Thiết Kế Bố Trí | Kích Thước Khung | Dòng Động Cơ & Công Suất Tương Thích | Phụ Kiện Tùy Chọn Từ Nhà Máy |
|---|---|---|---|
| W30 (Chân Đế, Trục Đặc)[cite: 2] | Kích thước 30[cite: 2] | Dòng DRN (IE3 Cao Cấp: 63MS4 đến 90S4 / 0.18 kW - 1.1 kW)[cite: 2] | /BE (Thắng Đĩa An Toàn Fail-Safe) |
| WA30 (Trục Rỗng Có Rãnh Carvet)[cite: 2] | Kích thước 30[cite: 2] | Dòng DRS (Hiệu Suất Tiêu Chuẩn IE1)[cite: 2] | /TF (Bảo Vệ Nhiệt Cảm Biến TF Thermistor) |
| WF30 / WAF30 (Mặt Bích Đầu Ra B5)[cite: 2] | Kích thước 30[cite: 2] | Dòng DT (Động Cơ Thay Thế Thế Hệ Cũ: DT56 đến DT80)[cite: 2] | /TH (Công Tắc Điều Khiển Nhiệt Độ Thermostat) |
| WAZ30 (Mặt Bích Đầu Ra B14)[cite: 2] | Kích thước 30[cite: 2] | Dòng DFT (Phiên Bản Phòng Nổ ATEX)[cite: 2] | /RS (Khóa Một Chiều Chống Quay Ngược) |
| WT30 (Khớp Khóa Không Then TorqLOC®)[cite: 2] | Kích thước 30[cite: 2] | Dòng CT (Động Cơ Servo Cho Biến Tần)[cite: 2] | /V (Quạt Cưỡng Bức Làm Mát Tản Nhiệt) |
Hướng Dẫn Thay Thế Động Cơ Cũ SEW & Nâng Cấp Động Cơ IE3 DRN
Các dòng động cơ SEW đã ngưng sản xuất (DT56, DT63, DT71, DT80) lắp trên hộp số W30 có thể được thay thế dễ dàng bằng dòng động cơ hiệu suất cao IE3 Premium DRN hiện tại[cite: 2]. Tham khảo bảng ánh xạ đối chiếu dưới đây để nâng cấp 1-1:
| Mã Động Cơ Cũ (Đã Ngưng Sản Xuất) | Cấp Hiệu Suất | Động Cơ Thay Thế IE3 Hiện Tại | Công Suất Định Mức (kW) | Ghi Chú Kỹ Thuật & Tương Thích Cơ Khí |
|---|---|---|---|---|
| DT56S4 / DT56M4[cite: 2] | Hiệu Suất IE1 / Tiêu Chuẩn[cite: 2] | DRN63MS4 Nâng Cấp IE3 | 0.09 kW - 0.12 kW[cite: 2] | Khớp kích thước mặt bích & trục 1-1 trực tiếp trên hộp số W30. Giảm tổn hao năng lượng. |
| DT56L4 / DT63S4[cite: 2] | Hiệu Suất IE1 / Tiêu Chuẩn[cite: 2] | DRN63MS4 Nâng Cấp IE3 | 0.18 kW[cite: 2] | Kích thước lắp đặt giống hệt; thay thế vừa vặn trực tiếp. |
| DT63K4 / DT63L4[cite: 2] | Hiệu Suất IE1 / Tiêu Chuẩn[cite: 2] | DRN63M4 Nâng Cấp IE3[cite: 2] | 0.25 kW[cite: 2] | Kích thước mặt bích & trục giống hệt. Kiểm tra vị trí hộp đấu dây. |
| DT71D4 / DT71C4[cite: 2] | Hiệu Suất IE1 / Tiêu Chuẩn[cite: 2] | DRN71MS4 / DRN71M4 Nâng Cấp IE3[cite: 2] | 0.37 kW - 0.55 kW[cite: 2] | Thay thế trực tiếp trên các hộp số W30 và WA30. Bộ truyền động vuông góc êm ái. |
| DT80K4 / DT80N4[cite: 2] | Hiệu Suất IE1 / Tiêu Chuẩn[cite: 2] | DRN80MK4 / DRN80M4 Nâng Cấp IE3[cite: 2] | 0.55 kW - 0.75 kW[cite: 2] | Kết hợp dung lượng công suất tối đa cho dòng W30. Thiết bị thay thế vừa vặn[cite: 2]. |
Ghi Chú Tư Vấn Kỹ Thuật Lựa Chọn & Nâng Cấp Thay Thế
Khi nâng cấp cho hệ thống hiện có đang sử dụng các dòng động cơ đã ngưng sản xuất như DT56, DT63, DT71, hoặc DT80[cite: 2], việc chuyển sang động cơ IE3 DRN đảm bảo khả năng tương thích hoàn toàn về mặt kích thước lắp đặt, đồng thời giảm đáng kể nhiệt độ vận hành và chi phí điện năng. Bạn chỉ cần gửi cho chúng tôi số sê-ri SEW hiện có hoặc mã nhãn máy (bao gồm các tùy chọn như thắng BE, cảm biến nhiệt TF, hoặc khóa một chiều RS), đội ngũ kỹ thuật của chúng tôi sẽ cung cấp thông số kỹ thuật thay thế chuẩn 100% và báo giá cạnh tranh.
Các Cấu Hình Tiêu Chuẩn Mẫu Tiêu Biểu
- W30 DRN63MS4 (0.18 kW)[cite: 2]
- W30 DRN63M4 (0.25 kW)[cite: 2]
- W30 DRN71MS4 (0.37 kW)[cite: 2]
- W30 DRN71M4 (0.55 kW)[cite: 2]
- W30 DRN80M4 (0.75 kW)[cite: 2]
- W30 DRN90S4 (1.1 kW)[cite: 2]
- WA30 DRN71M4 (0.55 kW)[cite: 2]
- WA30 DRN80M4 (0.75 kW)[cite: 2]
- WF30 DRN80M4 (0.75 kW)[cite: 2]
- WAF30 DRN80MK4 (0.75 kW)[cite: 2]
- WAF30 DRN90S4 (1.1 kW)[cite: 2]
- WAZ30 DRN80M4 (0.75 kW)[cite: 2]
- WT30 DRN80M4 (0.75 kW)[cite: 2]
- WT30 DRN90S4 (1.1 kW)[cite: 2]
- W30 DT71D4 (Thay Thế DT)[cite: 2]
- W30 DT80N4 (Thay Thế DT)[cite: 2]
- WA30 DT80N4 (Thay Thế DT)[cite: 2]
- WAF30 DT80N4 (Thay Thế DT)[cite: 2]
- WAZ30 DT71D4 (Thay Thế DT)[cite: 2]
- WT30 DT80N4 (Thay Thế DT)[cite: 2]